| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Phạm vi ứng dụng:
Thiết bị này là máy thử lực có hiệu năng cao, chủ yếu dùng để xác định lực thử của sản phẩm tại chiều dài hoặc hành trình xác định. Máy được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp sản xuất và đơn vị sử dụng, giúp đơn giản hóa các bước cài đặt điều kiện thử nghiệm phức tạp cho mỗi lần thử.Người vận hành có thể nhập và lưu trữ các thông tin, điều kiện thử nghiệm trực tiếp trong máy. Trong quá trình thử, dữ liệu đo lường được hiển thị đồng thời trên màn hình. Thiết bị đo tải trọng chính xác cao này được thiết kế dựa trên việc vượt qua các khái niệm thiết kế truyền thống, kết hợp nhu cầu đo lường thực tế của đông đảo người dùng, đáp ứng các tiêu chuẩn thử nghiệm của nhiều loại sản phẩm cũng như các yêu cầu thử nghiệm đặc thù của sản phẩm đặc biệt.
Đặc điểm sản phẩm:
1.Có khả năng tự động cài đặt chiều cao dịch chuyển, hiển thị giá trị lực theo thời gian thực;
2.Sử dụng hệ điều hành màn hình cảm ứng, thao tác đơn giản và thuận tiện;
3.Độ phân giải lực có thể cài đặt tự do, đạt tới 0.001 N (3 chữ số thập phân); độ phân giải dịch chuyển đạt 0.01 mm;
4.Tích hợp chức năng bắt điểm “0” tự động và thủ công, cho phép xác định điểm 0 hiệu quả; khi mất điện, máy tự động ghi nhớ vị trí chiều cao;
5.Có thể hiệu chỉnh thông qua tiền tải và bù độ cứng nhằm đảm bảo độ chính xác của giá trị đo;
6.Có chức năng bảo vệ quá tải cho cảm biến lực và chức năng dừng khẩn cấp;
7.Tích hợp máy in mini (tùy chọn);
8.Mọi điều kiện thử nghiệm đều được cài đặt và lưu trữ trực tiếp trên màn hình cảm ứng;
9.Kết cấu máy có độ cứng cao, kết hợp động cơ độ chính xác cao, cho độ chính xác cao và tuổi thọ dài;
10.Đơn vị lực hiển thị có thể chuyển đổi linh hoạt: gf, kgf, lbf, N;
11.Độ chính xác dịch chuyển đạt 0.01 mm, độ chính xác hiển thị lực đạt 0.5%.
Thông số sản phẩm:
| Hạng mục | Thông số |
| Phạm vi đo | 1% ~ 100% F.S |
| Loại tải trọng thử nghiệm | 50 N (độ chính xác hiển thị lực 0.5%) |
| Số lượng công vị | 4 công vị (có thể điều khiển đồng thời hoặc độc lập, hiển thị riêng lực đo của từng công vị) |
| Giá trị hiển thị tải trọng nhỏ nhất | 0.001 N |
| Đơn vị đo | gf / kgf / lbf / N (có thể chuyển đổi tự do) |
| Hành trình thử nghiệm tối đa | 200 mm |
| Hành trình thử nghiệm tối thiểu | 0.01 mm |
| Tốc độ thử nghiệm | 1 ~ 300 mm/phút |
| Tốc độ điều khiển bằng nút tay | 1 ~ 500 mm/phút |
| Đường kính bàn ép tiêu chuẩn | Ø50 mm (theo thiết kế thực tế, có thể cài đặt theo kích thước sản phẩm) |
| Lựa chọn chế độ thử | Nâng lên / Hạ xuống |
| Phương thức điều khiển | Màn hình cảm ứng màu |
| Cơ cấu truyền động | Vít me bi độ chính xác cao |
| Động cơ dẫn động | Động cơ chính xác cao và hệ thống truyền động |
| Kích thước máy | W1000 × D650 × H700 mm (theo thiết kế thực tế) |
| Nguồn điện | 220 V / 50 Hz |
| Màu sắc ngoại quan | Trắng (có thể lựa chọn màu khác) |
Hình ảnh thực tế của sản phẩm:

Giới thiệu công ty:




