| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Ưu điểm của thiết bị:
1. LỰC ĐỈNH, LỰC TRẢ LẠI, KHOẢNG CÁCH và tốc độ NHẤP có thể được hiển thị trực tiếp trên biểu đồ mà không cần tính toán thủ công.
2. Đường cong đo được máy tính ghi nhớ và có thể phóng to hoặc thu nhỏ bất cứ lúc nào. Có thể tùy ý dùng một tờ giấy A4 để đặt N đường cong.
3. các mục đo có thể được nhập thông số kỹ thuật giới hạn trên và dưới, kết quả đo có thể được tự động xác định OK hoặc NO.
4. có thể nhập hành trình và tải đo tối đa, điều khiển tự động bằng máy tính.
5. báo cáo thử nghiệm có thể được chuyển đổi sang EXCEL và định dạng báo cáo giấy tờ khác.
6. Báo cáo kiểm tra có thể được tạo tự động, không cần nhập liệu.
7. Tiêu đề của báo cáo kiểm tra có thể được sửa đổi bất cứ lúc nào.
8. Các điều kiện thi được thiết lập bằng màn hình máy tính, thuận tiện và nhanh chóng.
9. Dữ liệu kiểm tra được lưu trữ trên đĩa cứng. (Mỗi phần dữ liệu có thể được lưu trữ, không giới hạn số lần)
10. Máy tính trực tiếp in và lưu trữ đường cong dịch chuyển lực, kiểm tra báo cáo. (Không cần giấy lưới, giấy A4 là được)
11. Màn hình hiển thị đơn vị tải N, Ib, g, kg có thể được chuyển đổi tự do.
Thông số sản phẩm:
| Để xác định tải tối đa: | Đo tải trọng tối đa: tùy chọn 2kg, 5kg, 10kg |
| Độ phân giải tối thiểu: | 0,1gf/0,01gf |
| Chiều cao đo được tối đa: | 100mm |
| Khoảng cách tinh chỉnh tối thiểu: | 0,01mm |
| Phạm vi đo tốc độ: | 0-100mm/phút |
| Cơ chế truyền dẫn: | Vít bi |
| Động cơ truyền động: | động cơ phụ |
| Kích thước ngoại hình: | 300*270*500(W*D*H)mm |
| Cân nặng: | 30Kg |
| Nguồn điện: | AC220V |
| Điều kiện môi trường thử nghiệm: | Nhiệt độ phòng 20±5oC, độ ẩm tương đối ≤85%RH, dữ liệu đo được ở nhiệt độ không đổi khi không tải trong buồng thử nghiệm |




Ưu điểm của thiết bị:
1. LỰC ĐỈNH, LỰC TRẢ LẠI, KHOẢNG CÁCH và tốc độ NHẤP có thể được hiển thị trực tiếp trên biểu đồ mà không cần tính toán thủ công.
2. Đường cong đo được máy tính ghi nhớ và có thể phóng to hoặc thu nhỏ bất cứ lúc nào. Có thể tùy ý dùng một tờ giấy A4 để đặt N đường cong.
3. các mục đo có thể được nhập thông số kỹ thuật giới hạn trên và dưới, kết quả đo có thể được tự động xác định OK hoặc NO.
4. có thể nhập hành trình và tải đo tối đa, điều khiển tự động bằng máy tính.
5. báo cáo thử nghiệm có thể được chuyển đổi sang EXCEL và định dạng báo cáo giấy tờ khác.
6. Báo cáo kiểm tra có thể được tạo tự động, không cần nhập liệu.
7. Tiêu đề của báo cáo kiểm tra có thể được sửa đổi bất cứ lúc nào.
8. Các điều kiện thi được thiết lập bằng màn hình máy tính, thuận tiện và nhanh chóng.
9. Dữ liệu kiểm tra được lưu trữ trên đĩa cứng. (Mỗi phần dữ liệu có thể được lưu trữ, không giới hạn số lần)
10. Máy tính trực tiếp in và lưu trữ đường cong dịch chuyển lực, kiểm tra báo cáo. (Không cần giấy lưới, giấy A4 là được)
11. Màn hình hiển thị đơn vị tải N, Ib, g, kg có thể được chuyển đổi tự do.
Thông số sản phẩm:
| Để xác định tải tối đa: | Đo tải trọng tối đa: tùy chọn 2kg, 5kg, 10kg |
| Độ phân giải tối thiểu: | 0,1gf/0,01gf |
| Chiều cao đo được tối đa: | 100mm |
| Khoảng cách tinh chỉnh tối thiểu: | 0,01mm |
| Phạm vi đo tốc độ: | 0-100mm/phút |
| Cơ chế truyền dẫn: | Vít bi |
| Động cơ truyền động: | động cơ phụ |
| Kích thước ngoại hình: | 300*270*500(W*D*H)mm |
| Cân nặng: | 30Kg |
| Nguồn điện: | AC220V |
| Điều kiện môi trường thử nghiệm: | Nhiệt độ phòng 20±5oC, độ ẩm tương đối ≤85%RH, dữ liệu đo được ở nhiệt độ không đổi khi không tải trong buồng thử nghiệm |



