| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Phạm vi ứng dụng:
Máy mài – đánh bóng này là loại hai đĩa, cho phép hai người vận hành đồng thời. Thông qua bộ biến tần điều
chỉnh tốc độ, máy có thể đạt dải tốc độ từ 50 đến 1000 vòng/phút, nhờ đó có phạm vi ứng dụng rộng rãi. Đây
là thiết bị không thể thiếu để chuẩn bị mẫu kim tương cho người sử dụng.Máy được trang bị hệ thống làm mát,
có thể làm mát mẫu trong quá trình mài sơ bộ, nhằm ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt gây phá hủy tổ chức kim
tương. Thiết bị phù hợp cho các công đoạn mài sơ bộ, mài và đánh bóng mẫu kim tương; dễ vận hành, an toàn và
đáng tin cậy, là thiết bị chuẩn bị mẫu lý tưởng cho nhà máy, đơn vị nghiên cứu khoa học và các phòng thí nghiệm
của trường cao đẳng, đại học.
Đặc điểm thiết bị:
Máy có đặc tính vận hành ổn định, an toàn và đáng tin cậy, kết cấu nhỏ gọn và độ ồn thấp.
Thông số sản phẩm:
| 1. Thông số kỹ thuật chính: | |
| Điện áp làm việc | 220 V / 50 Hz |
| Tốc độ quay | 50–1000 vòng/phút |
| Kích thước máy | 710 × 670 × 330 mm |
| Trọng lượng | 46 kg |
| Đường kính đĩa mài/đánh bóng | φ230 mm |
| Động cơ | YSS7124, 550 W |
| Kích thước đóng gói | 800 × 800 × 430 mm |
| Trọng lượng đóng gói | 60 kg |
| 2.Thông số kỹ thuật chi tiết: | |
| Nguồn điện | 220 V / 50 Hz |
| Tốc độ | 50 vòng/phút |
| Số lượng mẫu chuẩn bị | 1–4 mẫu |
| Kích thước bộ kẹp | 30 mm |
| Lực tác dụng lên mỗi mẫu | 0–40 N |
| Trọng lượng tịnh | 15 kg |
| 3.Mô tả công dụng đầu mài – đánh bóng: | |
| Đầu mài – đánh bóng là sản phẩm phù hợp cho sử dụng trong phòng thí nghiệm, có thể dùng để chuẩn bị từ 1 đến 4 mẫu thử. Có thể áp dụng các mức lực khác nhau cho từng mẫu và được trang bị hệ thống nhỏ giọt cấp dung dịch có thể điều chỉnh. | |
Hình ảnh thực tế của sản phẩm:

Giới thiệu công ty:




