| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Mô tả sản phẩm:
Máy kiểm tra độ bền vân tay điện tử thông minh được sử dụng để kiểm tra độ bền của khóa cửa thông minh, khóa vân tay điện tử và mô-đun nhận dạng vân tay. Thiết bị mô phỏng các thao tác nhận diện vân tay và nhấn trong điều kiện sử dụng thực tế, ghi lại chính xác số chu kỳ thử nghiệm, vận hành ổn định, dễ sử dụng và hỗ trợ thử nghiệm liên tục trong thời gian dài, giúp nâng cao độ tin cậy và chất lượng sản phẩm.
Tổng quan thiết bị:
Hệ thống kiểm tra tuổi thọ và độ bền của khóa thông minh điện tử/vân tay hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm theo các tiêu chuẩn liên quan như: GA374-2019 (Khóa chống trộm điện tử), GA701-2007 (Điều kiện kỹ thuật chung cho khóa chống trộm vân tay), GB 21556-2008 (Yêu cầu kỹ thuật an toàn chung cho khóa), JG/T394-2012, IEC 62692 (Hệ thống khóa cửa kỹ thuật số), UL294 (Hệ thống kiểm soát ra vào), UL1037, BHMA A156.25, BHMA A156.13, BHMA A156.36, v.v.Thiết bị được nghiên cứu và thiết kế chuyên biệt như một hệ thống kiểm tra tuổi thọ tích hợp, dành cho khóa cửa điện tử dùng mật khẩu, khóa cửa điện tử vân tay và các loại khóa thông minh.Hệ thống hỗ trợ kiểm tra chính xác tất cả các phương thức mở khóa phổ biến, bao gồm: mở khóa bằng mã tạm thời qua APP, vân tay, chìa khóa cơ, Bluetooth, mật khẩu, và thẻ từ.Bất kể loại khóa bạn cần kiểm tra sử dụng phương thức mở nào, hệ thống đều có thể thực hiện thử nghiệm chính xác, ổn định và đáng tin cậy.
Thông số sản phẩm:
| Hạng mục | Thông số |
| Vị trí thử nghiệm | Có thể thử nghiệm một hoặc nhiều khóa điện tử theo yêu cầu của khách hàng |
| Hệ thống truyền động thử nghiệm | Vận hành bằng robot sáu trục, linh hoạt, tự do, dễ tiếp cận; có thể kết hợp cảm biến và học sâu (Deep Learning) để thực hiện kiểm tra chuyển động ba chiều của khóa điện tử |
| Tải trọng tối đa robot sáu trục: 6 kg; bán kính làm việc tối đa (chiều dài tay): 700 mm | |
| Độ chính xác lặp lại: ±0.02 mm; chu kỳ nhịp: 25 / 30 / 25 | |
| Phương thức lắp đặt: lắp đứng / lắp tường / lắp ngược | |
| Phạm vi chuyển động (J1–J6): ±170°、±110°、±136°、±185°、±120°、±360°/s | |
| Tốc độ tối đa từng trục (J1–J6): ±384°、±240°、±336°、±441°、±450°、±720°/s | |
| Mô men quán tính cho phép tối đa của cổ tay: 0.3 kg·m, 0.3 kg·m, 0.1 kg·m·s | |
| I/O đầu cuối tay robot: ngõ vào: 6; ngõ ra: 900 mm | |
| I/O bảng đế: ngõ vào: 6; ngõ ra: 5 s (có thể mở rộng) | |
| Điện áp / Công suất định mức:AC 220 V, 50/60 Hz; công suất định mức: 1.5 kW | |
| Đồ gá lắp khóa điện tử thông minh | Kết cấu thép sơn tĩnh điện; bệ cố định có thể điều chỉnh lên/xuống/trái/phải; hỗ trợ mở khóa theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ, thuận tiện cho việc lắp mẫu và điều chỉnh vị trí |
| Số lần thử nghiệm | 0 ~ 99.999.999 lần (có thể cài đặt trước) |
| Tần suất thử nghiệm | 0 ~ 20 lần/phút |
| Điều khiển & vận hành | Điều khiển chương trình thông minh PLC + màn hình cảm ứng TFT LCD (tùy chọn điều khiển bằng máy tính công nghiệp IPC) |
| Nguồn điện thiết bị | AC 220 V, 50/60 Hz; 1.65 kW |
| Kích thước tổng thể (W × D × H) | Khoảng 1250 × 700 × 1650 mm |
| Khối lượng thiết bị | Khoảng 280 kg |
Hình ảnh thực tế của sản phẩm:

Giới thiệu công ty:




