| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Phạm vi ứng dụng:
Máy đo độ thẩm thấu hơi nước dựa trên nguyên lý thử nghiệm theo phương pháp cốc, là thiết bị chuyên dụng để đo độ thẩm thấu hơi nước của mẫu màng. Thiết bị phù hợp cho việc xác định độ thẩm thấu hơi nước của các vật liệu như màng nhựa, màng composite, vật liệu dạng màng và dạng tấm, cũng như các vật liệu trong lĩnh vực y tế, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác. Thông qua việc đo độ thẩm thấu hơi nước, có thể kiểm soát và điều chỉnh các chỉ tiêu kỹ thuật của vật liệu, đáp ứng các nhu cầu ứng dụng khác nhau của sản phẩm.
Ứng dụng cơ bản:
1.Phù hợp để thử nghiệm độ thẩm thấu hơi nước của các vật liệu dạng màng như: màng nhựa, màng nhựa composite, màng giấy–nhựa composite, màng địa kỹ thuật, màng đồng đùn, màng mạ nhôm, lá nhôm, màng composite lá nhôm, màng chống thấm – thoáng khí và các vật liệu dạng màng khác.
2.Phù hợp để thử nghiệm độ thẩm thấu hơi nước của các vật liệu dạng tấm như: nhựa kỹ thuật, cao su, vật liệu xây dựng (vật liệu chống thấm dùng trong xây dựng), vật liệu cách nhiệt, ví dụ: tấm PP, tấm PVC, tấm PVDC, tấm nylon, v.v.
3.Phù hợp để thử nghiệm độ thẩm thấu hơi nước của giấy và bìa giấy.
4.Phù hợp để thử nghiệm độ thẩm thấu hơi nước của các vật liệu như vải dệt, vải không dệt và các vật liệu tương tự.
Nguyên lý thử nghiệm:
Áp dụng nguyên lý thử nghiệm bằng phương pháp cân cốc thẩm thấu. Ở nhiệt độ nhất định, tạo ra sự chênh lệch độ ẩm xác định giữa hai mặt của mẫu thử. Hơi nước thẩm thấu qua mẫu trong cốc thẩm thấu và đi vào phía khô. Thông qua việc đo sự thay đổi khối lượng của cốc thẩm thấu theo thời gian, từ đó xác định các thông số như độ thẩm thấu hơi nước của mẫu thử.
Thiết bị này phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế:
GB/T 1037, GB/T 16928, ISO 2528, ASTM E96, ASTM D1653, TAPPI T464, DIN 53122-1, JIS Z0208, YBB 00092003.
Thông số sản phẩm:
| Chỉ tiêu | Thông số |
| Phạm vi thử nghiệm | 0.1 ~ 10,000 g/m²·24h (tiêu chuẩn) |
| Số lượng mẫu thử | 1 ~ 9 mẫu (dữ liệu độc lập) |
| Độ phân giải hệ thống | 0.0001 g |
| Nhiệt độ thử nghiệm | 10 ℃ ~ 55 ℃ (tiêu chuẩn) |
| Độ chính xác điều khiển nhiệt độ | ±0.1 ℃ |
| Độ ẩm thử nghiệm | 10% RH ~ 90% RH (độ ẩm tương đối) |
| Độ chính xác điều khiển độ ẩm | ±1% RH |
| Tốc độ gió thổi | 0.5 ~ 2.5 m/s (tùy chọn phi tiêu chuẩn) |
| Diện tích thử nghiệm | 33.18 cm² |
| Độ dày mẫu thử | ≤ 3 mm (có thể tùy chỉnh độ dày khác) |
| Kích thước mẫu thử | Φ72 mm |
| Kích thước cổng kết nối | Φ6 mm, ống polyurethane |
| Kích thước tổng thể | 650 mm (D) × 600 mm (R) × 420 mm (C) |
| Nguồn điện | AC 220 V 50 Hz |
| Khối lượng tịnh | 50 kg |
Hình ảnh thực tế của sản phẩm:

Giới thiệu công ty:




