| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Đặc trưng:
1. Khung xoay được thiết kế chuyên nghiệp, có thể truyền lực cơ học một cách hiệu quả, chắc chắn và đáng tin cậy, với khả năng giảm rung thấp và độ cứng tốt
2. Cảm biến có độ nhạy cao, tuyến tính tốt, bền và đáng tin cậy
3. Nguyên lý đo hiệu chuẩn vĩnh viễn, độ chính xác cao, cho phép mất cân bằng ban đầu cực cao
4. Được trang bị một thiết bị cố định đặc biệt, có độ chính xác cao hơn và kẹp thuận tiện hơn.
5. Hệ thống đo điện tiên tiến, giao diện người máy thân thiện, chức năng hoàn chỉnh
Thông số sản phẩm
| Phạm vi khối lượng phôi (kg) | 100 |
| Đường kính ngoài tối đa của phôi (mm) | Φ1000 |
| Tốc độ cân bằng (r/min) | 350-700 |
| Công suất động cơ (kw) | 7.5 |
| Tỷ lệ giảm mất cân bằng (URR) | ≥95% |
| Mặt phẳng đo | 2 |
| Mất cân bằng tối thiểu có thể đạt được (g.mm/kg) | 3% |
Đặc trưng:
1. Khung xoay được thiết kế chuyên nghiệp, có thể truyền lực cơ học một cách hiệu quả, chắc chắn và đáng tin cậy, với khả năng giảm rung thấp và độ cứng tốt
2. Cảm biến có độ nhạy cao, tuyến tính tốt, bền và đáng tin cậy
3. Nguyên lý đo hiệu chuẩn vĩnh viễn, độ chính xác cao, cho phép mất cân bằng ban đầu cực cao
4. Được trang bị một thiết bị cố định đặc biệt, có độ chính xác cao hơn và kẹp thuận tiện hơn.
5. Hệ thống đo điện tiên tiến, giao diện người máy thân thiện, chức năng hoàn chỉnh
Thông số sản phẩm
| Phạm vi khối lượng phôi (kg) | 100 |
| Đường kính ngoài tối đa của phôi (mm) | Φ1000 |
| Tốc độ cân bằng (r/min) | 350-700 |
| Công suất động cơ (kw) | 7.5 |
| Tỷ lệ giảm mất cân bằng (URR) | ≥95% |
| Mặt phẳng đo | 2 |
| Mất cân bằng tối thiểu có thể đạt được (g.mm/kg) | 3% |