| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Phạm vi ứng dụng:
Máy ép thủy lực CNC chính xác là dòng máy ép đa chức năng. Thiết bị sử dụng bộ vi xử lý điều khiển số hóa hoàn toàn theo chế độ vòng kín toàn phần; phần cứng trang bị van điều khiển thủy lực nhập khẩu có độ chính xác cao và tốc độ đáp ứng nhanh.Thiết bị hỗ trợ hai chế độ điều khiển vị trí và áp lực, độ chính xác điều khiển cao hơn nhiều lần so với thiết bị thủy lực thông thường; quá trình ép xuống có thể cài đặt nhiều cấp tốc độ với chế độ ép linh hoạt.Đồng thời, máy có chức năng kiểm tra trực tuyến độ lắp chặt (quá độ) trong quá trình ép, tự động tạo đường cong ép, báo cáo sản xuất, và hệ thống lưu trữ – truy xuất dữ liệu với hàng trăm nghìn bộ dữ liệu, đảm bảo khả năng truy xuất sâu dữ liệu ép lắp trực tuyến.Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong ép lắp linh kiện ô tô, giảm xóc, vòng bi, bạc lót, điện tử, ngũ kim và các sản phẩm khác.
Nguyên lý làm việc:
Động cơ thủy lực dẫn động bơm dầu và xi lanh để thực hiện thao tác ép lên/xuống. Hệ thống điều khiển điện sử dụng PLC để điều khiển. Người vận hành có thể cài đặt các tham số ép cho sản phẩm cần ép trực tiếp trên màn hình cảm ứng, giúp kiểm soát chính xác các thông số ép.Độ chính xác hiển thị áp lực đạt 1%, độ chính xác điều khiển vị trí trong ±5 mm. Lực ép tối đa tùy chọn từ 1 tấn đến 100 tấn; hành trình tối đa 200–800 mm có thể cấu hình linh hoạt.
Đặc điểm sản phẩm:
1.Độ chính xác đo lực tổng thể của thiết bị đạt 0,05% toàn thang, đơn vị hiển thị 0,01 kN;
2.Tốc độ lấy mẫu AD của cảm biến lực đạt 300 lần/giây;
3.Đơn vị hiển thị nhỏ nhất của cảm biến vị trí 0,01 mm, sai số 0,015% toàn thang, độ lặp lại định vị ≤ 0,03 mm;
4.Độ song song giữa bàn làm việc trên và bàn làm việc dưới ≤ 0,10 mm;
5.Sau khi khung máy và bàn làm việc lắp ráp, độ cứng tại cửa mở của thiết bị ≥ 200 kN/mm;
6.Thiết bị có thể vận hành liên tục 24 giờ, độ tăng nhiệt không vượt quá 20°C; khi nhiệt độ môi trường 40°C, nhiệt độ dầu không vượt quá 65°C.
Thông số sản phẩm:
| Kết cấu thiết bị | Kết cấu dạng chữ C, ống dẫn hướng sử dụng ổ trục tuyến tính |
| Phương thức lắp đặt cảm biến lực | Dạng âm trong bàn làm việc |
| Kích thước bàn làm việc (dưới) | 600 × 450 mm (mặt trước × mặt bên) |
| Kích thước bàn làm việc (trên) | 400 × 300 mm (mặt trước × mặt bên) |
| Chiều cao làm việc giữa bàn trên và bàn dưới | 500 mm, nhỏ nhất 100 mm; hành trình xi lanh 400 mm (toàn bộ là hành trình lực) |
| Kích thước tổng thể thiết bị | 770 mm (mặt trước) × 1440 mm (mặt bên) × 2450 mm (cao) |
Hình ảnh thực tế của sản phẩm:

Giới thiệu công ty:




