| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Phạm vi ứng dụng :
Được sử dụng rộng rãi trong các công đoạn tán đinh, ép dập, in ép, tạo hình, kéo sâu nông và lắp ráp bằng lực đối với các chi tiết kim loại hoặc phi kim loại. Phù hợp cho ép các sản phẩm như kính mắt, ổ khóa và phụ kiện kim khí; đầu nối điện tử, linh kiện điện, rô-to và ép lắp stato động cơ. Đặc biệt thích hợp cho dập phím điện thoại, chỉnh hình biến áp, lắp ráp động cơ, ép trục, ép vòng bi, v.v.
Đặc điểm sản phẩm:
1.Sử dụng kết cấu bốn trụ với không gian mở, lắp tháo đầu khuôn dễ dàng, thao tác đơn giản;
2.Thiết kế mạch thủy lực đơn giản, nhu cầu công suất nhỏ, bảo trì và bảo dưỡng thuận tiện;
3.Áp lực, hành trình, thời gian giữ áp có thể điều chỉnh theo yêu cầu công nghệ ép;
4.Sử dụng linh kiện thủy lực, điện và phớt làm kín nhập khẩu, tuổi thọ sử dụng cao;
5.Vận hành bằng hai tay, có chức năng dừng khẩn cấp và chạy từng bước, an toàn và nhanh chóng;
6.Phía dưới máy được trang bị đế bánh xe, di chuyển nhẹ nhàng, tiết kiệm sức và hiệu quả cao;
7.Có thể tùy chọn lắp thêm bộ bảo vệ an toàn quang điện, cảm biến lực, cảm biến hành trình (dịch chuyển), v.v.
Ưu điểm sản phẩm:
1.Thiết kế mặt bàn làm việc, hành trình, khẩu độ, áp lực… theo nhu cầu sản phẩm của khách hàng, đáp ứng đúng yêu cầu sử dụng;
2.Sử dụng phớt dầu chịu nhiệt cao nhập khẩu, ngăn ngừa rò rỉ dầu; hành trình có thể tùy chỉnh, điều chỉnh tự do và khóa vị trí;
3.Màn chắn an toàn hồng ngoại có độ nhạy cao, bảo vệ an toàn cho người vận hành, tránh tai nạn;
4.Có thể tùy chọn nâng cấp màn hình cảm ứng, điều khiển PLC toàn servo;
5.Bàn làm việc trượt bằng thép đặc, có thể tùy chỉnh theo nhu cầu khách hàng như rãnh chữ T, xi lanh đẩy, lỗ xả phôi, tấm gia nhiệt, chiều cao khẩu độ, hành trình… các thông số đều có thể đặt theo yêu cầu;
6.Điều chỉnh linh hoạt áp lực theo từng sản phẩm và quy trình công nghệ khác nhau, giúp lực tác dụng lên sản phẩm ổn định hơn.
Thông số sản phẩm:
| Model tiêu chuẩn | đơn vị | HJ-01T | HJ-03T | HJ-05T | HJ-10T | HJ-15T | HJ-20T |
| Dải áp lực | ton | 0.4–1.3 | 1.5–3.5 | 2.5–6 | 5–11 | 7–16 | 8.5–21 |
| Hành trình xi lanh (có thể điều chỉnh) | mm | 75–150 | 75–150 | 100–200 | 100–200 | 100–200 | 100–200 |
| Chiều cao mở | mm | 250 | 250 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Tốc độ đi xuống của xi lanh | mm/s | 100 | 95 | 89 | 69 | 52 | 52 |
| Tốc độ đi lên của xi lanh | mm/s | 100 | 95 | 89 | 69 | 52 | 52 |
| Kích thước lỗ chuôi khuôn | mm | Φ16×40 | Φ19×40 | Φ19×40 | Φ25×50 | Φ30×60 | Φ30×60 |
| Diện tích hữu dụng của bàn làm việc (trái/phải – trong cột) | mm | 350 | 350 | 350 | 400 | 450 | 450 |
| Diện tích hữu dụng của bàn làm việc (trước/sau – mép ngoài) | mm | 240 | 240 | 240 | 300 | 350 | 350 |
| Chiều cao bàn làm việc so với mặt đất | mm | 850 | 850 | 850 | 850 | 850 | 850 |
| Nguồn điện sử dụng | V | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Công suất động cơ | kW | 1.5 | 2.25 | 2.25 | 3.75 | 3.75 | 3.75 |
| Trọng lượng máy (tham khảo) | kg | 350 | 380 | 420 | 480 | 550 | 580 |
Hình ảnh thực tế của sản phẩm:

Giới thiệu công ty:




