| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
mô tả sản phẩm
Máy này kiểm tra mức độ hư hỏng và mất màu của da mặt trên và da lót sau khi ma sát. Phương pháp thử là làm khô hoặc làm ướt nỉ len trắng, bọc trên bề mặt ma sát, sau đó kẹp ma sát qua lại trên mẫu thử của bàn thử.
Bảng thông số sản phẩm
| Kiểm tra chất lượng cột: | (500士25)g có thể tháo rời đồng thời được cố định chắc chắn |
| Khu vực đầu kiểm tra: | 15x15mm |
| Trọng lượng của khối tải: | Sau khi tải, tổng khối lượng của cột thử nghiệm là 1000g ± 35g |
| Hành trình ma sát: | 35-40mm (chuyển động khứ hồi) |
| Đối tượng cọ xát: | Chăn len 15x15mm; (Độ dày 5,5mm ± 0,5mm) |
| Tỷ lệ kiểm tra: | (40±2) lần/phút (một chuyến khứ hồi) |
| Cỡ mẫu: | Hình chữ nhật rộng 20mm, dài ≥120mm |
| Số lượng ma sát: | 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 |





mô tả sản phẩm
Máy này kiểm tra mức độ hư hỏng và mất màu của da mặt trên và da lót sau khi ma sát. Phương pháp thử là làm khô hoặc làm ướt nỉ len trắng, bọc trên bề mặt ma sát, sau đó kẹp ma sát qua lại trên mẫu thử của bàn thử.
Bảng thông số sản phẩm
| Kiểm tra chất lượng cột: | (500士25)g có thể tháo rời đồng thời được cố định chắc chắn |
| Khu vực đầu kiểm tra: | 15x15mm |
| Trọng lượng của khối tải: | Sau khi tải, tổng khối lượng của cột thử nghiệm là 1000g ± 35g |
| Hành trình ma sát: | 35-40mm (chuyển động khứ hồi) |
| Đối tượng cọ xát: | Chăn len 15x15mm; (Độ dày 5,5mm ± 0,5mm) |
| Tỷ lệ kiểm tra: | (40±2) lần/phút (một chuyến khứ hồi) |
| Cỡ mẫu: | Hình chữ nhật rộng 20mm, dài ≥120mm |
| Số lượng ma sát: | 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 |




