| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
mô tả sản phẩm
Thử nghiệm chống mài mòn Martindale đề cập đến việc thử nghiệm các sản phẩm dệt may dựa trên hệ thống tiêu chuẩn phương pháp Martindale và mối quan hệ của nó, và thông qua thử nghiệm này để kiểm tra đặc tính chống mài mòn của vải và đặc tính chống mài mòn là một chỉ số quan trọng về chất lượng của sản phẩm dệt may, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và hiệu quả sử dụng của sản phẩm. Đặc tính chống mài mòn đề cập đến khả năng chống mài mòn giữa vải và các chất khác trong quá trình ma sát lặp đi lặp lại. Được sử dụng để đo mức độ vón của các loại vải khác nhau dưới áp lực nhẹ và khả năng chống mài mòn của vải dệt thoi bằng cotton, lanh và lụa mịn.
Bảng thông số sản phẩm
| Khoảng cách cơ sở trục truyền động của trục trung tâm của nó: | (30,25±0,25)mm |
| Tỷ số giữa tốc độ của thiết bị truyền dẫn ngoài và tốc độ của thiết bị truyền dẫn bên trong: | 16:15 |
| Chuyển động tối đa của tấm dẫn hướng của vật cố định mẫu là: | (60,5±0,5)mm |
| Búa ép: | 2,5 ± 0,5kg, đường kính 120 ± 10 mm; |
| Tay áo mẫu chống ma sát: | Tải trọng + trục dẫn hướng + đầu ma sát, tổng trọng lượng phải là 198 ± 2g; Đường kính 7.950 (-0.013 đến -0.026), dài khoảng 89mm; |
| Chốt cố định mẫu: | Lớn (795±7) g, nhỏ (595±7) g |
| Tổng khối lượng của khối tải và cụm cố định mẫu phải là: | (12±0,25)mm; |
| Khoảng cách giữa trục giữa của trục cơ sở dẫn động là tổng khối lượng của cụm gá mẫu (gá mẫu, vòng gá mẫu, trục dẫn hướng gá mẫu). | (155±1) gam |
| Khối tải (1 miếng): | (260±1) g |
| Tổng khối lượng của vật cố định mẫu và khối tải là: | (415±2) g |
| Cảm thấy: | Đường kính của đỉnh (vật cố định mẫu) là 90±1mm |
| Vải chà xát: | Đường kính ít nhất 140mm; Kiểm tra trên 50000 vòng/phút cần thay thế chất mài mòn. |





mô tả sản phẩm
Thử nghiệm chống mài mòn Martindale đề cập đến việc thử nghiệm các sản phẩm dệt may dựa trên hệ thống tiêu chuẩn phương pháp Martindale và mối quan hệ của nó, và thông qua thử nghiệm này để kiểm tra đặc tính chống mài mòn của vải và đặc tính chống mài mòn là một chỉ số quan trọng về chất lượng của sản phẩm dệt may, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và hiệu quả sử dụng của sản phẩm. Đặc tính chống mài mòn đề cập đến khả năng chống mài mòn giữa vải và các chất khác trong quá trình ma sát lặp đi lặp lại. Được sử dụng để đo mức độ vón của các loại vải khác nhau dưới áp lực nhẹ và khả năng chống mài mòn của vải dệt thoi bằng cotton, lanh và lụa mịn.
Bảng thông số sản phẩm
| Khoảng cách cơ sở trục truyền động của trục trung tâm của nó: | (30,25±0,25)mm |
| Tỷ số giữa tốc độ của thiết bị truyền dẫn ngoài và tốc độ của thiết bị truyền dẫn bên trong: | 16:15 |
| Chuyển động tối đa của tấm dẫn hướng của vật cố định mẫu là: | (60,5±0,5)mm |
| Búa ép: | 2,5 ± 0,5kg, đường kính 120 ± 10 mm; |
| Tay áo mẫu chống ma sát: | Tải trọng + trục dẫn hướng + đầu ma sát, tổng trọng lượng phải là 198 ± 2g; Đường kính 7.950 (-0.013 đến -0.026), dài khoảng 89mm; |
| Chốt cố định mẫu: | Lớn (795±7) g, nhỏ (595±7) g |
| Tổng khối lượng của khối tải và cụm cố định mẫu phải là: | (12±0,25)mm; |
| Khoảng cách giữa trục giữa của trục cơ sở dẫn động là tổng khối lượng của cụm gá mẫu (gá mẫu, vòng gá mẫu, trục dẫn hướng gá mẫu). | (155±1) gam |
| Khối tải (1 miếng): | (260±1) g |
| Tổng khối lượng của vật cố định mẫu và khối tải là: | (415±2) g |
| Cảm thấy: | Đường kính của đỉnh (vật cố định mẫu) là 90±1mm |
| Vải chà xát: | Đường kính ít nhất 140mm; Kiểm tra trên 50000 vòng/phút cần thay thế chất mài mòn. |




