| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
mô tả sản phẩm
Máy kiểm tra độ linh hoạt của da chủ yếu được sử dụng để kiểm tra độ linh hoạt của vật liệu da, lớp lót, quần áo hoặc túi ở nhiệt độ phòng. Một mặt đầu của mẫu thử được dùng làm mặt trong, mặt còn lại dùng làm mặt ngoài và uốn chuyển động qua lại, để ghi lại số lần uốn khi mẫu thử bị hư hỏng; Hoặc đặt số lần uốn, sau đó lấy ra để quan sát mức độ hư hỏng. Máy kiểm tra độ linh hoạt của da chủ yếu được sử dụng để kiểm tra độ linh hoạt của vật liệu da, lớp lót, quần áo hoặc túi ở nhiệt độ phòng. Một mặt đầu của mẫu thử được dùng làm mặt trong, mặt còn lại dùng làm mặt ngoài và uốn chuyển động qua lại, để ghi lại số lần uốn khi mẫu thử bị hư hỏng; Hoặc cài đặt số lần uốn, sau đó lấy ra để quan sát mức độ hư hỏng.
Bảng thông số sản phẩm
| Lựa chọn vật cố: | 12 nhóm |
| Phim thử nghiệm: | (70±1)mm× (45±1)mm |
| Góc uốn: | (22,5±0,5)° |
| Tốc độ uốn: | 100±5cpm/phút |
| Thời gian kiểm tra trạng thái khô: | 500, 1.000, 5.000, 10.000... 250.000 (tùy chọn) |
| Quầy tính tiền: | LCD, tự động dừng 0 ~ 999.999 |
| Kích thước máy: | (LXWXH) 500×580×300mm |
| Cân nặng: | 69kg |
| Nguồn điện: | 1, AC220V, 20A |





mô tả sản phẩm
Máy kiểm tra độ linh hoạt của da chủ yếu được sử dụng để kiểm tra độ linh hoạt của vật liệu da, lớp lót, quần áo hoặc túi ở nhiệt độ phòng. Một mặt đầu của mẫu thử được dùng làm mặt trong, mặt còn lại dùng làm mặt ngoài và uốn chuyển động qua lại, để ghi lại số lần uốn khi mẫu thử bị hư hỏng; Hoặc đặt số lần uốn, sau đó lấy ra để quan sát mức độ hư hỏng. Máy kiểm tra độ linh hoạt của da chủ yếu được sử dụng để kiểm tra độ linh hoạt của vật liệu da, lớp lót, quần áo hoặc túi ở nhiệt độ phòng. Một mặt đầu của mẫu thử được dùng làm mặt trong, mặt còn lại dùng làm mặt ngoài và uốn chuyển động qua lại, để ghi lại số lần uốn khi mẫu thử bị hư hỏng; Hoặc cài đặt số lần uốn, sau đó lấy ra để quan sát mức độ hư hỏng.
Bảng thông số sản phẩm
| Lựa chọn vật cố: | 12 nhóm |
| Phim thử nghiệm: | (70±1)mm× (45±1)mm |
| Góc uốn: | (22,5±0,5)° |
| Tốc độ uốn: | 100±5cpm/phút |
| Thời gian kiểm tra trạng thái khô: | 500, 1.000, 5.000, 10.000... 250.000 (tùy chọn) |
| Quầy tính tiền: | LCD, tự động dừng 0 ~ 999.999 |
| Kích thước máy: | (LXWXH) 500×580×300mm |
| Cân nặng: | 69kg |
| Nguồn điện: | 1, AC220V, 20A |




