| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
hongjin
Giới thiệu sản phẩm:
Dụng cụ này được sử dụng để loại bỏ sợi mẫu trên suốt chỉ bằng khung sợi để xác định mật độ sợi (hoặc số lượng) và kiểm tra độ bền đứt sợi. Hiệu suất tuân thủ GB/4743 'Xác định mật độ tuyến tính của sợi bằng phương pháp cuộn'. Toàn bộ máy có cấu trúc đơn giản và hệ thống điều khiển bao gồm máy vi tính đơn chip PIC, hệ thống phần mềm đáng tin cậy và mạch tích hợp tiên tiến. Công nghệ PLC được sử dụng để đạt được phạm vi điều khiển tốc độ vô cấp rộng rãi và phím thao tác hiển thị số vòng quay sử dụng các nút cảm ứng, rất thuận tiện để đặt số vòng quay. Phần mềm dùng để điều khiển việc tự động giảm tốc ở 2 vòng cua cuối và dừng ở vị trí cố định.
Phạm vi ứng dụng của máy đo chiều dài sợi còn bao gồm các khía cạnh sau:
1. Xác định mật độ tuyến tính: Bằng cách cuộn một số vòng sợi nhất định, tính chiều dài và cân sợi, mật độ tuyến tính của sợi được xác định. Phương pháp này tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như GB/T 4743 và ISO 2060.2.
2. Kiểm tra độ bền sợi: Dùng để chuẩn bị mẫu độ bền sợi để kiểm tra độ bền sợi.
3. Ứng dụng trong ngành dệt may: Được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp dệt may, các tổ chức kiểm tra chất lượng và phòng thí nghiệm để cung cấp dữ liệu cơ bản cho việc kiểm soát chất lượng sợi.
| Kiểm tra ống sợi cùng một lúc: | 1~6 |
| Chu vi khung sợi: | 1000+0,5mm |
| Hành trình qua lại của thanh dẫn hướng sợi: | 35mm |
| Phạm vi điều chỉnh độ căng sợi đơn: | 0-100cN |
| Phạm vi cài đặt số lần lượt: | 5~9999 lượt |
| Kích thước tổng thể của toàn bộ máy: | (LxWxH)750mmx680mmx500mm |
| Cân nặng: | 55 kg |
| Khoảng cách trục chính: | 65mm |
| Tốc độ khung sợi: | 30-300r/phút |
| Tổng điện năng tiêu thụ: | 200 W |
| Điện áp nguồn điện: | AC 220V±10%,50Hz |








Giới thiệu sản phẩm:
Dụng cụ này được sử dụng để loại bỏ sợi mẫu trên suốt chỉ bằng khung sợi để xác định mật độ sợi (hoặc số lượng) và kiểm tra độ bền đứt sợi. Hiệu suất tuân thủ GB/4743 'Xác định mật độ tuyến tính của sợi bằng phương pháp cuộn'. Toàn bộ máy có cấu trúc đơn giản và hệ thống điều khiển bao gồm máy vi tính đơn chip PIC, hệ thống phần mềm đáng tin cậy và mạch tích hợp tiên tiến. Công nghệ PLC được sử dụng để đạt được phạm vi điều khiển tốc độ vô cấp rộng rãi và phím thao tác hiển thị số vòng quay sử dụng các nút cảm ứng, rất thuận tiện để đặt số vòng quay. Phần mềm dùng để điều khiển việc tự động giảm tốc ở 2 vòng cua cuối và dừng ở vị trí cố định.
Phạm vi ứng dụng của máy đo chiều dài sợi còn bao gồm các khía cạnh sau:
1. Xác định mật độ tuyến tính: Bằng cách cuộn một số vòng sợi nhất định, tính chiều dài và cân sợi, mật độ tuyến tính của sợi được xác định. Phương pháp này tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như GB/T 4743 và ISO 2060.2.
2. Kiểm tra độ bền sợi: Dùng để chuẩn bị mẫu độ bền sợi để kiểm tra độ bền sợi.
3. Ứng dụng trong ngành dệt may: Được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp dệt may, các tổ chức kiểm tra chất lượng và phòng thí nghiệm để cung cấp dữ liệu cơ bản cho việc kiểm soát chất lượng sợi.
| Kiểm tra ống sợi cùng một lúc: | 1~6 |
| Chu vi khung sợi: | 1000+0,5mm |
| Hành trình qua lại của thanh dẫn hướng sợi: | 35mm |
| Phạm vi điều chỉnh độ căng sợi đơn: | 0-100cN |
| Phạm vi cài đặt số lần lượt: | 5~9999 lượt |
| Kích thước tổng thể của toàn bộ máy: | (LxWxH)750mmx680mmx500mm |
| Cân nặng: | 55 kg |
| Khoảng cách trục chính: | 65mm |
| Tốc độ khung sợi: | 30-300r/phút |
| Tổng điện năng tiêu thụ: | 200 W |
| Điện áp nguồn điện: | AC 220V±10%,50Hz |







